OMSĐơn hàng

Danh sách đơn hàng

Trả về danh sách đơn hàng theo các bộ lọc (ngày, trạng thái, cửa hàng, khách hàng...).

Endpoint

GET /v1/orders

Headers

TênBắt buộcMô tả
AuthorizationCó<JWT> của người dùng có quyền xem đơn hàng (order.view)

Query Parameters

TênKiểuBắt buộcMô tả
company_idintCóID công ty (tenant), phải trùng với công ty của phiên đăng nhập
pageintTrang hiện tại (mặc định 1)
limitintSố bản ghi mỗi trang (mặc định và tối đa 50)
sort_bystringSắp xếp theo id (mặc định), date_created, date_modified
sort_typestringASC (mặc định) hoặc DESC
idintID đơn hàng cụ thể
notidintLoại trừ ID đơn hàng
idsstringDanh sách ID (tối đa 1000, ngăn cách bằng dấu phẩy)
id_fromintID từ (khoảng ID)
id_tointID đến (khoảng ID)
uuidstringUUID đơn hàng
sourceintNguồn đơn hàng (xem constant SOURCE_*, vd 11 Shopee, 13 Lazada, 15 TikTok Shop)
external_idstringID từ hệ thống bên ngoài (với đơn từ sàn: mã đơn trên sàn)
external_id_liststringDanh sách external_id (ngăn cách bằng dấu phẩy)
store_idintID cửa hàng
shift_idintID ca làm việc
warehouse_idintID kho
ids_warehousestringDanh sách ID kho (tối đa 50, ngăn cách bằng dấu phẩy)
customer_idintID khách hàng
sale_idintID nhân viên bán hàng
price_shipping_minintPhí ship tối thiểu (VNĐ)
price_shipping_maxintPhí ship tối đa (VNĐ)
price_discount_minintChiết khấu tối thiểu (VNĐ)
price_discount_maxintChiết khấu tối đa (VNĐ)
price_final_minintTổng tiền tối thiểu (VNĐ)
price_final_maxintTổng tiền tối đa (VNĐ)
price_return_fulfilled_minintTiền hàng trả lại tối thiểu (VNĐ)
price_return_fulfilled_maxintTiền hàng trả lại tối đa (VNĐ)
price_deposit_minintTiền cọc tối thiểu (VNĐ)
price_deposit_maxintTiền cọc tối đa (VNĐ)
promotion_couponstringMã khuyến mãi
billing_region_idintID tỉnh/thành phố billing
payment_methodintPhương thức thanh toán
payment_statusintTrạng thái thanh toán
fulfillment_statusintTrạng thái xử lý (fulfillment)
tax_invoice_statusintTrạng thái hóa đơn thuế
shipping_typeintLoại hình vận chuyển
shipping_statusintTrạng thái vận chuyển
shiping_address_idintID địa chỉ giao hàng (lưu ý tên tham số viết shiping)
shiping_phonestringSĐT người nhận, khớp chính xác (lưu ý tên tham số viết shiping)
shipping_region_idintID tỉnh/thành phố shipping
shipping_carrier_idintID đơn vị vận chuyển
shipping_codestringMã vận đơn
statusintTrạng thái đơn hàng
cancel_reasonintLý do hủy đơn
workflow_idstringID workflow
invalid_statusintTrạng thái đơn không hợp lệ
invalid_reasonintLý do đơn không hợp lệ
date_startedintThời gian tạo từ (timestamp)
date_endedintThời gian tạo đến (timestamp)
date_modified_fromintThời gian sửa từ (timestamp)
date_modified_tointThời gian sửa đến (timestamp)
date_ship_committed_fromintNgày cam kết giao từ (timestamp)
date_ship_committed_tointNgày cam kết giao đến (timestamp)
keywordstringTừ khóa tìm kiếm (mã đơn, external_id, tên/email/SĐT người đặt, tag)
picking_list_idintID danh sách lấy hàng
is_wait_pickingint1: chỉ lấy đơn chưa gắn danh sách lấy hàng
has_picking_list_idint1: chỉ lấy đơn đã gắn danh sách lấy hàng
tagstringTag (ngăn cách bằng dấu phẩy)
tag_operatorstringToán tử tag (AND/OR, mặc định AND)

Lưu ý

Nếu tài khoản chỉ được phân quyền xem đơn ở một số cửa hàng, kết quả tự động giới hạn trong các cửa hàng đó. total chỉ được đếm chính xác khi số bản ghi trả về bằng limit; ở trang cuối, total được suy ra từ số bản ghi của trang.

Response Schema

HTTP 200 - JSON Object

{
  "total": 35,
  "currentpage": 1,
  "limit": 50,
  "items": [
    // Array of Order objects (see Order structure above)
  ]
}

Xem Order Object Schema

Error Codes

HTTPCodeMô tả
401error_jwt_is_requiredThiếu token xác thực
403error_role_not_availableTài khoản không có quyền order.view

On this page