WMS - InventoryKho hàng
Thêm kho hàng
Thêm mới một kho hàng.
Endpoint
POST /v1/warehouses
Quyền:
setting.sale
Body Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
company_id | int | Có | ID công ty |
creator_id | int | Có | ID người tạo |
name | string | Có | Tên kho hàng |
code | string | Có | Mã kho hàng, không trùng với kho khác trong công ty. Nên chỉ dùng chữ, số và dấu chấm |
contact_fullname | string | Tên người liên hệ | |
contact_phone | string | Số điện thoại người liên hệ | |
contact_email | string | Email người liên hệ | |
address | string | Địa chỉ | |
lat | float | Vĩ độ | |
long | float | Kinh độ | |
region_id | int | ID Tỉnh/Thành | |
sub_region_id | int | ID Quận/Huyện | |
foreign_id | string | Mã hệ thống ngoài | |
foreign_id_more | string | Mã hệ thống ngoài (bổ sung) |
Lưu ý:
statusđược tự động set1(Kích hoạt) khi tạo mới.display_orderđược tự động tính (lớn nhất hiện có + 1). Các trường khác (status,display_order) chỉ thay đổi được qua API sửa kho hàng.
Response Schema
HTTP 201 - JSON Object
Trả về object Warehouse Object vừa tạo.
Error Codes
| HTTP | Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 403 | error_role_not_available | Người dùng không có quyền setting.sale |
| 422 | error_company_id_required | ID công ty không được để trống |
| 422 | error_company_id_notfound | Công ty không hợp lệ hoặc không thuộc phạm vi truy cập |
| 422 | error_user1_id_required | ID người tạo (creator_id) không được để trống |
| 422 | error_user_id_notfound | Người tạo không hợp lệ |
| 422 | error_name_required | Tên kho hàng là bắt buộc |
| 422 | error_code_required | Mã kho hàng là bắt buộc |
| 422 | error_code_existed | Mã kho hàng đã tồn tại |
| 422 | error_quota_limit_exceed | Vượt quá giới hạn số lượng kho hàng của gói dịch vụ |
| 422 | error_add | Lỗi khi thêm mới |