Vận chuyển
Huỷ vận đơn tại hãng
Huỷ đơn đã tạo tại hãng vận chuyển
Endpoint
POST /v1/shippingbillgateways/:id/cancelremote
Quyền:
inventory.dispatchprocess
Gửi yêu cầu huỷ sang hãng. Thành công thì vận đơn chuyển sang status = 9 (đã huỷ). Hãng chỉ cho huỷ khi đơn chưa được lấy / chưa giao (theo quy định từng hãng).
Path Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
id | int | Có | ID vận đơn |
Request Body
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
company_id | int | Có | ID công ty |
Response Schema
Cả khi thành công và thất bại đều trả cùng cấu trúc:
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
shipping_cost | int | Cước hãng hiện lưu của vận đơn (VND) |
shipping_status | int | Trạng thái vận đơn sau xử lý |
tracking_code | string | Mã vận đơn |
error | array | Danh sách lỗi (rỗng khi thành công) |
- HTTP 201: huỷ thành công.
- HTTP 422: huỷ thất bại, xem
error.
{
"shipping_cost": 32000,
"shipping_status": 9,
"tracking_code": "GHN5XK9Q2A",
"error": []
}Error Codes
| Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|
error_notfound | Vận đơn / carrier không tồn tại, khác công ty hoặc carrier không tích hợp API (HTTP 422) |
error_not_supported | Hãng chưa hỗ trợ huỷ qua API (HTTP 422) |
error_role_not_available | Không có quyền inventory.dispatchprocess (HTTP 403) |
Lỗi do hãng trả về (ví dụ đơn đã được lấy, không huỷ được) nằm trong mảng error.