Vận chuyển

Shipping Bill Object Schema

Đối tượng vận đơn (phiếu giao hàng gắn với đơn bán và phiếu xuất kho)

Mỗi Shipping Bill (vận đơn) gắn với một đơn bán (sale_order_id), một phiếu xuất kho (product_receipt_id) và một hãng vận chuyển (shipping_carrier_id). Sau khi tạo vận đơn trong Hubport, gọi Đẩy vận đơn sang hãng để tạo đơn tại hãng và nhận mã vận đơn.

JSON Schema

Trường (Field)Kiểu (Type)Mô tả (Description)
company_idintID công ty
creator_idintID người tạo
idintID vận đơn
shipping_batch_idintID lô vận chuyển (0 nếu không thuộc lô)
shipping_carrier_idintID hãng vận chuyển (carrier)
sale_order_idintID đơn bán
product_receipt_idintID phiếu xuất kho
transaction_idstringMã giao dịch
addressstringĐịa chỉ người nhận
region_idintID tỉnh/thành người nhận
sub_region_idintID quận/huyện (hoặc phường/xã theo mô hình địa chỉ mới)
sub_sub_region_idintID phường/xã
address_line_2stringĐịa chỉ dòng 2
delivery_notestringGhi chú giao hàng
legacy_province_namestringTên tỉnh/thành theo địa chỉ cũ
legacy_district_namestringTên quận/huyện theo địa chỉ cũ
legacy_ward_namestringTên phường/xã theo địa chỉ cũ
contact_full_namestringTên người nhận
contact_phonestringSĐT người nhận
package_preset_idintID mẫu kiện hàng
lengthintChiều dài kiện (cm)
widthintChiều rộng kiện (cm)
heightintChiều cao kiện (cm)
weightintKhối lượng (gram)
codintTiền thu hộ (VND)
insurance_valueintGiá trị khai báo bảo hiểm (VND)
carrier_namestringTên hãng (ghi chú)
carrier_feeintCước hãng tính (VND)
carrier_fee_detailobjectChi tiết cước theo từng khoản (cước chính, COD, bảo hiểm...) nếu hãng trả
tracking_codestringMã vận đơn tại hãng
timeintThời gian xử lý
notestringGhi chú
gateway_identifierstringMã định danh đơn phía hãng (nếu khác mã vận đơn)
gateway_statusintTrạng thái đẩy đơn sang hãng (xem bên dưới)
gateway_logobjectNhật ký lỗi/đồng bộ gần nhất với hãng
statusintTrạng thái vận đơn (xem bên dưới)
date_createdintThời gian tạo (Unix timestamp)
date_modifiedintThời gian sửa đổi (Unix timestamp)
date_last_syncedintThời gian đồng bộ trạng thái gần nhất (Unix timestamp)

Trạng thái vận đơn (status)

Giá trịTênMô tả
1WaitForPickingChờ lấy hàng
3ShippingĐang giao
5ShippedĐã giao
7ReturnedĐã hoàn
9CancelĐã huỷ

Khi trạng thái vận đơn đổi (đồng bộ từ hãng hoặc webhook), Hubport cập nhật trạng thái giao hàng của đơn bán tương ứng: 3 → đang vận chuyển, 5 → đã giao (đơn được đánh dấu đã giao và hoàn tất xử lý), 7 → đã hoàn, 9 → đã huỷ.

Trạng thái đẩy đơn sang hãng (gateway_status)

Giá trịTênMô tả
1GATEWAY_STATUS_NOT_AVAILABLEKhông áp dụng / chưa đẩy
3GATEWAY_STATUS_PENDINGChờ đẩy sang hãng
5GATEWAY_STATUS_CREATED_SUCCESSĐã tạo đơn tại hãng thành công
7GATEWAY_STATUS_CREATED_FAILTạo đơn tại hãng thất bại (xem gateway_log)
9GATEWAY_STATUS_CANCELLEDĐã huỷ tại hãng

Ví dụ JSON

{
  "company_id": 1001,
  "creator_id": 5,
  "id": 3301,
  "shipping_batch_id": 0,
  "shipping_carrier_id": 12,
  "sale_order_id": 88001,
  "product_receipt_id": 55012,
  "transaction_id": "",
  "address": "25 Lý Thường Kiệt",
  "region_id": 1,
  "sub_region_id": 9,
  "sub_sub_region_id": 0,
  "address_line_2": "",
  "delivery_note": "Gọi trước khi giao",
  "legacy_province_name": "",
  "legacy_district_name": "",
  "legacy_ward_name": "",
  "contact_full_name": "Nguyễn Văn A",
  "contact_phone": "0912345678",
  "package_preset_id": 0,
  "length": 20,
  "width": 15,
  "height": 10,
  "weight": 800,
  "cod": 350000,
  "insurance_value": 350000,
  "carrier_name": "",
  "carrier_fee": 32000,
  "carrier_fee_detail": { "total": 32000, "main": 30000, "insurance": 0, "cod": 2000, "coupon": 0, "remote_area": 0, "pick_station": 0, "return": 0 },
  "tracking_code": "GHN5XK9Q2A",
  "time": 0,
  "note": "",
  "gateway_identifier": "",
  "gateway_status": 5,
  "gateway_log": [],
  "status": 1,
  "date_created": 1760000000,
  "date_modified": 1760000300,
  "date_last_synced": 0
}

On this page