Gói dịch vụ & thanh toán
Invoice Object Schema
Đối tượng đại diện cho hoá đơn gói dịch vụ của cửa hàng trên Hubport SaaS
Chỉ có trên Hubport SaaS
Không áp dụng cho bản cài đặt riêng (máy chủ riêng).
JSON Schema
| Trường (Field) | Kiểu (Type) | Mô tả (Description) |
|---|---|---|
id | int | ID hoá đơn |
company_id | int | ID công ty |
subscription_id | int | ID gói đăng ký liên quan (0 với hoá đơn khác) |
kind | string | Loại hoá đơn: new (mua gói mới), renewal (gia hạn), manual (phí khác do Hubport lập) |
plan_id | int | ID gói |
plan_code | string | Mã gói |
cycle | string | Chu kỳ: month, year (hoặc custom với hoá đơn do Hubport lập) |
number | string | Số hoá đơn, dạng HP-<năm tháng>-<số thứ tự> (vd HP-202610-0012) |
transfer_code | string | Nội dung chuyển khoản (dạng HP + 8 ký tự). Ghi đúng mã này trong nội dung chuyển khoản để Hubport đối soát |
amount | int | Tổng tiền (VND) |
amount_paid | int | Số tiền đã thanh toán |
amount_refunded | int | Số tiền đã hoàn |
amount_due | int | Số tiền còn phải trả (chỉ khác 0 khi status = open) |
payment_qr_url | string | Link ảnh mã VietQR để quét bằng app ngân hàng (đã điền sẵn số tài khoản, số tiền còn phải trả và nội dung transfer_code). Chuỗi rỗng khi hoá đơn không còn open hoặc Hubport chưa cấu hình VietQR |
status | string | Trạng thái: open (chờ thanh toán), paid (đã thanh toán), void (đã huỷ), refunded (đã hoàn tiền) |
overdue | bool | true nếu hoá đơn còn open và đã quá hạn thanh toán |
lines | array | Các dòng hoá đơn (xem bên dưới) |
period_start | int | Bắt đầu kỳ dịch vụ (Unix timestamp, 0 nếu chưa xác định) |
period_end | int | Kết thúc kỳ dịch vụ (Unix timestamp, 0 nếu chưa xác định) |
due_at | int | Hạn thanh toán (Unix timestamp) |
paid_at | int | Thời điểm thanh toán đủ (Unix timestamp, 0 nếu chưa) |
date_created | int | Thời gian tạo (Unix timestamp) |
date_modified | int | Thời gian cập nhật (Unix timestamp) |
Dòng hoá đơn (lines[])
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
type | string | subscription (mua gói), renewal (gia hạn) hoặc manual |
description | string | Mô tả dòng, ví dụ Gói Pro (month) |
quantity | int | Số lượng (số kỳ) |
unit_price | int | Đơn giá (VND) |
amount | int | Thành tiền (VND) |
plan_id | int | ID gói (dòng gói / gia hạn) |
plan_code | string | Mã gói (dòng gói / gia hạn) |
cycle | string | Chu kỳ (dòng gói / gia hạn) |
cycles | int | Số kỳ (dòng gói / gia hạn) |
period_start | int | Bắt đầu kỳ (dòng gói / gia hạn) |
period_end | int | Kết thúc kỳ (dòng gói / gia hạn) |
Ví dụ
{
"id": 1201,
"company_id": 12,
"subscription_id": 0,
"kind": "new",
"plan_id": 3,
"plan_code": "PRO",
"cycle": "month",
"number": "HP-202610-0012",
"transfer_code": "HPK7M2Q9XA",
"amount": 499000,
"amount_paid": 0,
"amount_refunded": 0,
"amount_due": 499000,
"payment_qr_url": "https://qr.sepay.vn/img?acc=0000000000&bank=MBBank&amount=499000&des=HPK7M2Q9XA",
"status": "open",
"overdue": false,
"lines": [
{
"type": "subscription",
"description": "Gói Pro (month)",
"plan_id": 3,
"plan_code": "PRO",
"cycle": "month",
"cycles": 1,
"quantity": 1,
"unit_price": 499000,
"amount": 499000,
"period_start": 0,
"period_end": 0
}
],
"period_start": 0,
"period_end": 0,
"due_at": 1760922000,
"paid_at": 0,
"date_created": 1760317200,
"date_modified": 1760317200
}