CRMĐịa chỉ khách hàng

Customer Address Object

Cấu trúc đối tượng sổ địa chỉ giao hàng của khách hàng.

JSON Schema

{
  "company_id": 123,
  "customer_id": 456,
  "id": 10,
  "display_name": "Nhà riêng",
  "type": 1,
  "full_name": "Nguyễn Văn A",
  "address": "123 Đường ABC",
  "email": "",
  "phone": "0912345678",
  "address_line_2": "",
  "delivery_note": "Giao giờ hành chính",
  "legacy_province_name": "",
  "legacy_district_name": "",
  "legacy_ward_name": "",
  "note": "",
  "region_id": 1,
  "sub_region_id": 10,
  "sub_sub_region_id": 100,
  "is_default": 1,
  "date_created": 1740300000,
  "date_modified": 1740300000
}

Field Descriptions

TrườngKiểuMô tả
idintegerID địa chỉ.
company_idintegerID công ty/tenant.
customer_idintegerID khách hàng sở hữu địa chỉ.
display_namestringTên gợi nhớ của địa chỉ.
typeintegerLoại địa chỉ (xem bảng Type).
full_namestringHọ tên người nhận.
phonestringSố điện thoại người nhận.
emailstringEmail người nhận.
addressstringĐịa chỉ (số nhà, đường).
address_line_2stringĐịa chỉ bổ sung.
region_idintegerID Tỉnh/Thành phố.
sub_region_idintegerID Quận/Huyện.
sub_sub_region_idintegerID Phường/Xã.
legacy_province_name, legacy_district_name, legacy_ward_namestringTên Tỉnh/Quận/Phường theo địa giới cũ (nếu có).
delivery_notestringGhi chú giao hàng.
notestringGhi chú.
is_defaultintegerĐịa chỉ mặc định (1 = Có).
date_createdintegerThời gian tạo (Unix timestamp).
date_modifiedintegerThời gian cập nhật (Unix timestamp).

Type

Giá trịMô tả
1Nhà riêng
3Văn phòng
9Khác

On this page