OMSĐơn hàng
Lịch sử đơn hàng
Lấy danh sách đơn hàng của khách hàng đang đăng nhập.
Endpoint
GET /site/orders
Headers
| Key | Value | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
SiteTenantId | {tenant_id} | Có | ID của công ty/tenant. |
SiteAuthorization | {jwt_token} | Có | Token định danh khách hàng. |
Workflow & Logic
Chỉ trả về đơn hàng của chính khách hàng đang đăng nhập trong shop hiện tại. Mặc định sắp xếp theo id ASC; dùng sort_type=DESC để lấy đơn mới nhất trước.
Query Parameters
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
status | integer | Không | Lọc theo trạng thái đơn (1: Mới, 3: Đã xác nhận, 7: Đang lấy hàng, 11: Đang đóng gói, 13: Chờ lấy hàng, 15: Đang giao, 17: Đã giao, 19: Hoàn thành, 21: Đã hủy). |
status_not_completed | integer | Không | 1: chỉ lấy đơn chưa hoàn thành (trạng thái nhỏ hơn 19, gồm cả các trạng thái trước khi giao). |
payment_status | integer | Không | Lọc theo trạng thái thanh toán (xem payment_status). |
shipping_status | integer | Không | Lọc theo trạng thái vận chuyển. |
fulfillment_status | integer | Không | Lọc theo trạng thái xử lý đơn. |
tax_invoice_status | integer | Không | Lọc theo trạng thái hóa đơn VAT. |
exception_status | integer | Không | Lọc theo trạng thái ngoại lệ. |
id | integer | Không | Lọc theo ID đơn hàng. |
page | integer | Không | Trang hiện tại. Mặc định là 1. |
limit | integer | Không | Số bản ghi mỗi trang. Mặc định và tối đa là 50. |
sort_by | string | Không | Trường sắp xếp (mặc định id). |
sort_type | string | Không | ASC (mặc định) hoặc DESC. |
Response Schema
HTTP 200 - Thành công
{
"total": 12,
"currentpage": 1,
"limit": 50,
"items": [
{
"id": 10002414,
"uuid": "3b733736-2278-42d1-8c2f-31d5cef7cd81",
"status": 1,
"payment_method": 11,
"payment_status": 1,
"price_final": 160000,
"date_created": 1738057367,
"order_details": [
// ...
]
// ... các trường khác của Order
}
]
}Mỗi đơn hàng là một đối tượng Order (cấu trúc giống Order Object của Admin API), kèm thêm mảng order_details:
| Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|
order_details | array | Danh sách dòng sản phẩm của đơn (tối đa 100 dòng). |
order_details[].avatar_file_list | array | Ảnh của biến thể (hoặc ảnh sản phẩm nếu biến thể không có ảnh). |
order_details[].selections | array | Các thành phần đã chọn (chỉ với sản phẩm combo): combo_item_id, p_id, pv_id, quantity, item_name, item_option_value_text, item_image, weight_preset_*. |
HTTP 401 - Unauthorized
Nếu không gửi token (error_customer_login_required), token không hợp lệ/hết hạn/đã đăng xuất, hoặc token thuộc shop khác (error_customer_company_mismatch).